Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苔, chiết tự chữ DÀY, DÂY, THAI, ĐÀI, ĐÀY, ĐẦY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苔:
苔
Chiết tự chữ 苔
Chiết tự chữ dày, dây, thai, đài, đày, đầy bao gồm chữ 草 台 hoặc 艸 台 hoặc 艹 台 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 苔 cấu thành từ 2 chữ: 草, 台 |
2. 苔 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 台 |
3. 苔 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 台 |
Pinyin: tai2, tai1;
Việt bính: toi1 toi4;
苔 đài
Nghĩa Trung Việt của từ 苔
(Danh) Rêu.§ Một loài thực vật nở hoa ngầm, mọc ở các cây cổ thụ, các chỗ đất ướt hay trên tảng đá, có thứ xanh nhạt, có thứ xanh ngắt, rễ lá rất nhỏ. Bài thơ Quách Phác 郭璞 tặng Ôn Kiệu 溫嶠 có câu: Cập nhĩ xú vị, dị đài đồng sầm 及爾臭味, 異苔同岑 Xét đến mùi mẽ, rêu khác mà cùng núi. Vì thế hai người khác họ, kết làm anh em, gọi là đài sầm 苔岑.
◇Nguyễn Du 阮攸: Lạc hoa vô số hạ thương đài 落花無數下蒼苔 (Đối tửu 對酒) Bao nhiêu là hoa rụng trên rêu xanh.
(Danh) Bệnh ban.
◎Như: thiệt đài 舌苔 ban lưỡi. Sốt thì lưỡi ban, thầy thuốc nhờ đó xem biết được bệnh.
đầy, như "đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy" (vhn)
dày, như "bề dày; dày dặn; dày vò" (btcn)
đài, như "thiệt đài (tưa lưỡi)" (btcn)
đày, như "đày ải, tù đày; đày tớ" (btcn)
dây (gdhn)
thai, như "thai (rêu)" (gdhn)
Nghĩa của 苔 trong tiếng Trung hiện đại:
[tāi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÀI
Xem: 见〖舌苔〗。 bựa lưỡi。
Ghi chú: 另见tái
[tái]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: ĐÀI
rêu。苔藓植物的一纲,属于这一纲的植物,根、茎、叶的区别不明显,绿色,生长在阴湿的地方。
Ghi chú: 另见tāi
Từ ghép:
苔藓植物
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÀI
Xem: 见〖舌苔〗。 bựa lưỡi。
Ghi chú: 另见tái
[tái]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: ĐÀI
rêu。苔藓植物的一纲,属于这一纲的植物,根、茎、叶的区别不明显,绿色,生长在阴湿的地方。
Ghi chú: 另见tāi
Từ ghép:
苔藓植物
Chữ gần giống với 苔:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苔
| dày | 苔: | bề dày; dày dặn; dày vò |
| dầy | 苔: | công đức cao dầy |
| thai | 苔: | thai (rêu) |
| đài | 苔: | thiệt đài (tưa lưỡi) |
| đày | 苔: | đày ải, tù đày; đày tớ |
| đầy | 苔: | đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy |

Tìm hình ảnh cho: 苔 Tìm thêm nội dung cho: 苔
