Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 苔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苔, chiết tự chữ DÀY, DÂY, THAI, ĐÀI, ĐÀY, ĐẦY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苔:

苔 đài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 苔

Chiết tự chữ dày, dây, thai, đài, đày, đầy bao gồm chữ 草 台 hoặc 艸 台 hoặc 艹 台 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 苔 cấu thành từ 2 chữ: 草, 台
  • tháu, thảo, xáo
  • di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • 2. 苔 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 台
  • tháu, thảo
  • di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • 3. 苔 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 台
  • thảo
  • di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • đài [đài]

    U+82D4, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tai2, tai1;
    Việt bính: toi1 toi4;

    đài

    Nghĩa Trung Việt của từ 苔

    (Danh) Rêu.
    § Một loài thực vật nở hoa ngầm, mọc ở các cây cổ thụ, các chỗ đất ướt hay trên tảng đá, có thứ xanh nhạt, có thứ xanh ngắt, rễ lá rất nhỏ. Bài thơ Quách Phác
    tặng Ôn Kiệu có câu: Cập nhĩ xú vị, dị đài đồng sầm , Xét đến mùi mẽ, rêu khác mà cùng núi. Vì thế hai người khác họ, kết làm anh em, gọi là đài sầm .
    ◇Nguyễn Du : Lạc hoa vô số hạ thương đài (Đối tửu ) Bao nhiêu là hoa rụng trên rêu xanh.

    (Danh)
    Bệnh ban.
    ◎Như: thiệt đài ban lưỡi. Sốt thì lưỡi ban, thầy thuốc nhờ đó xem biết được bệnh.

    đầy, như "đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy" (vhn)
    dày, như "bề dày; dày dặn; dày vò" (btcn)
    đài, như "thiệt đài (tưa lưỡi)" (btcn)
    đày, như "đày ải, tù đày; đày tớ" (btcn)
    dây (gdhn)
    thai, như "thai (rêu)" (gdhn)

    Nghĩa của 苔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tāi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐÀI
    Xem: 见〖舌苔〗。 bựa lưỡi。
    Ghi chú: 另见tái
    [tái]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: ĐÀI
    rêu。苔藓植物的一纲,属于这一纲的植物,根、茎、叶的区别不明显,绿色,生长在阴湿的地方。
    Ghi chú: 另见tāi
    Từ ghép:
    苔藓植物

    Chữ gần giống với 苔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 苔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苔 Tự hình chữ 苔 Tự hình chữ 苔 Tự hình chữ 苔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 苔

    dày:bề dày; dày dặn; dày vò
    dầy:công đức cao dầy
    thai:thai (rêu)
    đài:thiệt đài (tưa lưỡi)
    đày:đày ải, tù đày; đày tớ
    đầy:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
    苔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苔 Tìm thêm nội dung cho: 苔