Cao su chống va đập cửa

Từ: 苛政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苛政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苛政 trong tiếng Trung hiện đại:

[kēzhèng] nền chính trị hà khắc; chính trị khắc nghiệt; bạo ngược; chuyên chế; chính thể chuyên chế; sự cai trị của kẻ chuyên quyền。指残酷压迫,剥削人民的政治。
苛政猛于虎。
nền chính trị hà khắc như hổ dữ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苛

:hà khắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
苛政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苛政 Tìm thêm nội dung cho: 苛政