Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 苛政 trong tiếng Trung hiện đại:
[kēzhèng] nền chính trị hà khắc; chính trị khắc nghiệt; bạo ngược; chuyên chế; chính thể chuyên chế; sự cai trị của kẻ chuyên quyền。指残酷压迫,剥削人民的政治。
苛政猛于虎。
nền chính trị hà khắc như hổ dữ.
苛政猛于虎。
nền chính trị hà khắc như hổ dữ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苛
| hà | 苛: | hà khắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |

Tìm hình ảnh cho: 苛政 Tìm thêm nội dung cho: 苛政
