Từ: 涂脂抹粉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涂脂抹粉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 涂脂抹粉 trong tiếng Trung hiện đại:

[túzhīmǒfěn] tô son điểm phấn; bôi son trát phấn; tô son trát phấn。涂胭脂,抹香粉。原指妇女修饰容貌,现多比喻对丑恶事物进行粉饰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涂

:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
đồ:đồ tất (phết sơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脂

chi:chi phòng (mỡ)
chỉ:chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抹

mạt:mạt tường (trát hồ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn
涂脂抹粉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 涂脂抹粉 Tìm thêm nội dung cho: 涂脂抹粉