Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 涂脂抹粉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涂脂抹粉:
Nghĩa của 涂脂抹粉 trong tiếng Trung hiện đại:
[túzhīmǒfěn] tô son điểm phấn; bôi son trát phấn; tô son trát phấn。涂胭脂,抹香粉。原指妇女修饰容貌,现多比喻对丑恶事物进行粉饰。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 涂
| dơ | 涂: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| đồ | 涂: | đồ tất (phết sơn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脂
| chi | 脂: | chi phòng (mỡ) |
| chỉ | 脂: | chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抹
| mạt | 抹: | mạt tường (trát hồ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉
| phấn | 粉: | phấn hoa; son phấn |

Tìm hình ảnh cho: 涂脂抹粉 Tìm thêm nội dung cho: 涂脂抹粉
