Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 情理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 情理 trong tiếng Trung hiện đại:

[qínglǐ] tình lý; lẽ phải。人的常情和事情的一般道理。
不近情理。
không hợp tình hợp lý.
情理难容。
không hợp tình hợp lý.
他的话很合乎情理。
lời anh ấy nói rất hợp tình hợp lí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
情理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情理 Tìm thêm nội dung cho: 情理