Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 夏布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夏布:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夏布 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàbù] vải đay; vải gai。 用苎麻的纤维织成的布,多用来做蚊帐或夏季服装,产于江西、湖南、四川等地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố
夏布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夏布 Tìm thêm nội dung cho: 夏布