Từ: 番菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 番菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 番菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāncài] cơm tây; cơm âu。西餐的旧称。
番菜馆
quán cơm âu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 番

phan:phan (tên huyện)
phen:phen này
phiên:phiên trấn, chợ phiên
phiện: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
番菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 番菜 Tìm thêm nội dung cho: 番菜