Từ: 渡工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渡工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 渡工 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùgōng] người lái đò; công nhân phà。从事于摆渡工作的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渡

đác:lác đác
đò:bến đò; con đò
đạc:đĩnh đạc; đồ đạc
độ:cứu độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
渡工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渡工 Tìm thêm nội dung cho: 渡工