Chữ 苡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苡, chiết tự chữ DĨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苡:

苡 dĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 苡

Chiết tự chữ bao gồm chữ 草 以 hoặc 艸 以 hoặc 艹 以 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 苡 cấu thành từ 2 chữ: 草, 以
  • tháu, thảo, xáo
  • 2. 苡 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 以
  • tháu, thảo
  • 3. 苡 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 以
  • thảo
  • []

    U+82E1, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi3, si4;
    Việt bính: ji5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 苡

    (Danh) Phù dĩ : cũng viết là , xem phù .

    (Danh)
    Ý dĩ : xem ý .
    dĩ, như "ý dĩ" (gdhn)

    Nghĩa của 苡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǐ]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: DĨ
    ý dĩ; bo bo (thực vật)。薏苡。
    Từ ghép:
    苡米 ; 苡仁

    Chữ gần giống với 苡:

    , , ,

    Dị thể chữ 苡

    ,

    Chữ gần giống 苡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苡 Tự hình chữ 苡 Tự hình chữ 苡 Tự hình chữ 苡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 苡

    :ý dĩ
    苡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苡 Tìm thêm nội dung cho: 苡