Từ: 苦害 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苦害:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苦害 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǔhài]
tổn hại; thiệt hại; hư hại。损害; 使受害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại
苦害 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苦害 Tìm thêm nội dung cho: 苦害