Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蛱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛱, chiết tự chữ HIỆP, KIỆP
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蛱:
蛱 kiệp, hiệp
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蛱
蛱
Biến thể phồn thể: 蛺;
Pinyin: jia2;
Việt bính: gaap3;
蛱 kiệp, hiệp
Pinyin: jia2;
Việt bính: gaap3;
蛱 kiệp, hiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 蛱
Giản thể của chữ 蛺.Nghĩa của 蛱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蛺)
[jiá]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: GIÁP
bướm đốm。蛱蝶。
Từ ghép:
蛱蝶
[jiá]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: GIÁP
bướm đốm。蛱蝶。
Từ ghép:
蛱蝶
Chữ gần giống với 蛱:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Dị thể chữ 蛱
蛺,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蛱 Tìm thêm nội dung cho: 蛱
