Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蟑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟑, chiết tự chữ CHƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟑:
蟑
Pinyin: zhang1;
Việt bính: zoeng1;
蟑 chương
Nghĩa Trung Việt của từ 蟑
(Danh) Chương lang 蟑螂 con gián.§ Xem phỉ liêm 蜚蠊.
chương, như "chương lang (con gián)" (gdhn)
Nghĩa của 蟑 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 17
Hán Việt: CHƯƠNG
gián; con gián (là một loại côn trùng, thân dẹp, màu nâu đen, mùi rất hôi. Thường cắn đồ đạc, và truyền bệnh truyền nhiễm như: thương hàn, bệnh dịch tả, thổ tả... là loại côn trùng có hại.)。蟑螂。昆虫,体扁平,黑褐色,能发出臭味。常咬 坏衣物,并能传染伤寒、霍乱等疾病,是害虫。也叫蜚蠊。
Số nét: 17
Hán Việt: CHƯƠNG
gián; con gián (là một loại côn trùng, thân dẹp, màu nâu đen, mùi rất hôi. Thường cắn đồ đạc, và truyền bệnh truyền nhiễm như: thương hàn, bệnh dịch tả, thổ tả... là loại côn trùng có hại.)。蟑螂。昆虫,体扁平,黑褐色,能发出臭味。常咬 坏衣物,并能传染伤寒、霍乱等疾病,是害虫。也叫蜚蠊。
Chữ gần giống với 蟑:
䗟, 䗠, 䗡, 䗢, 䗣, 䗤, 䗥, 䗦, 䗧, 䗨, 䗩, 䗪, 䗫, 䗬, 䗮, 螫, 螬, 螮, 螳, 螵, 螺, 螻, 螽, 螾, 螿, 蟀, 蟁, 蟄, 蟈, 蟊, 蟋, 蟎, 蟏, 蟑, 蠁, 螺, 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟑
| chương | 蟑: | chương lang (con gián) |

Tìm hình ảnh cho: 蟑 Tìm thêm nội dung cho: 蟑
