Chữ 觱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觱, chiết tự chữ TẤT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 觱:

觱 tất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 觱

Chiết tự chữ tất bao gồm chữ 咸 角 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

觱 cấu thành từ 2 chữ: 咸, 角
  • giảm, hàm
  • chác, dạc, giác, giốc, góc, lộc
  • tất [tất]

    U+89F1, tổng 16 nét, bộ Giác 角
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4;
    Việt bính: bit1;

    tất

    Nghĩa Trung Việt của từ 觱

    (Danh) Tất lật cái kèn.
    § Cũng viết là .

    Nghĩa của 觱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 角 - Giác
    Số nét: 16
    Hán Việt: TẤT
    khèn tất lật。觱篥。
    Từ ghép:
    觱篥

    Chữ gần giống với 觱:

    , , , ,

    Chữ gần giống 觱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 觱 Tự hình chữ 觱 Tự hình chữ 觱 Tự hình chữ 觱

    觱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 觱 Tìm thêm nội dung cho: 觱