Chữ 璀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璀, chiết tự chữ THÔI, THỔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 璀:

璀 thôi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 璀

Chiết tự chữ thôi, thổi bao gồm chữ 玉 崔 hoặc 王 崔 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 璀 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 崔
  • ngọc, túc
  • thoi, thòi, thôi
  • 2. 璀 cấu thành từ 2 chữ: 王, 崔
  • vương, vướng, vượng
  • thoi, thòi, thôi
  • thôi [thôi]

    U+7480, tổng 15 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cui3;
    Việt bính: ceoi1 ceoi2;

    thôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 璀

    (Tính) Tươi sáng.
    ◎Như: thôi xán
    rực rỡ, tươi sáng. ☆Tương tự: tiên diễm , huyến lệ , xán lạn . ★Tương phản: thảm đạm .
    ◇Liêu trai chí dị : Mẫu đan cao trượng dư, hoa thì thôi xán như cẩm , (Hương Ngọc ) Cây mẫu đơn cao hơn một trượng, khi trổ hoa rực rỡ như gấm.
    thổi, như "thổi (rực rỡ)" (gdhn)

    Nghĩa của 璀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cuǐ]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 16
    Hán Việt: THỐI
    lóng lánh; chói rọi; rực rỡ; lộng lẫy; óng ánh。见〖璀璨〗。
    Từ ghép:
    璀璨

    Chữ gần giống với 璀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 璀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 璀 Tự hình chữ 璀 Tự hình chữ 璀 Tự hình chữ 璀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 璀

    thổi:thổi (rực rỡ)
    璀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 璀 Tìm thêm nội dung cho: 璀