Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 璀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璀, chiết tự chữ THÔI, THỔI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 璀:
璀
Pinyin: cui3;
Việt bính: ceoi1 ceoi2;
璀 thôi
Nghĩa Trung Việt của từ 璀
(Tính) Tươi sáng.◎Như: thôi xán 璀璨 rực rỡ, tươi sáng. ☆Tương tự: tiên diễm 鮮豔, huyến lệ 絢麗, xán lạn 燦爛. ★Tương phản: thảm đạm 慘澹.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Mẫu đan cao trượng dư, hoa thì thôi xán như cẩm 牡丹高丈餘, 花時璀璨如錦 (Hương Ngọc 香玉) Cây mẫu đơn cao hơn một trượng, khi trổ hoa rực rỡ như gấm.
thổi, như "thổi (rực rỡ)" (gdhn)
Nghĩa của 璀 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuǐ]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 16
Hán Việt: THỐI
lóng lánh; chói rọi; rực rỡ; lộng lẫy; óng ánh。见〖璀璨〗。
Từ ghép:
璀璨
Số nét: 16
Hán Việt: THỐI
lóng lánh; chói rọi; rực rỡ; lộng lẫy; óng ánh。见〖璀璨〗。
Từ ghép:
璀璨
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璀
| thổi | 璀: | thổi (rực rỡ) |

Tìm hình ảnh cho: 璀 Tìm thêm nội dung cho: 璀
