Từ: 苯酚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苯酚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苯酚 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnfēn] phê-non (phenola)。有机化合物,是苯的一个氢原子被羟基置换而成的,分子式C6H5OH,纯净的为无色结晶,遇光变成粉红色,有强烈的气味,有毒。是常用的防腐杀虫剂,又可做工业原料。通称石炭酸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酚

phân:phân (chất carbolic acid; phenol)
苯酚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苯酚 Tìm thêm nội dung cho: 苯酚