Từ: 堪布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堪布:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 堪布 trong tiếng Trung hiện đại:

[kānbù] 1. Lạt-ma (chức Lạt-ma trông coi giới luật)。掌管戒律的喇嘛。
2. trụ trì; sư trụ trì chùa Lạt-ma。喇嘛寺的主持人。
3. kham bố (tên tăng quan của chính quyền địa phương Tây Tạng ở Trung Quốc)。原 西藏地方政府的僧官名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堪

kham:kham khổ
khom:khom lưng, lom khom
khăm:chơi khăm; khăm khẳm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố
堪布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堪布 Tìm thêm nội dung cho: 堪布