Từ: 图钉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 图钉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 图钉 trong tiếng Trung hiện đại:

[túdīng] đinh mũ; đinh gù。(图钉儿)帽大针短的钉子,用来把纸或布钉在木板或墙壁上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉

đinh:đinh ba, đầu đinh, đóng đinh
đính:đính khuy
图钉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 图钉 Tìm thêm nội dung cho: 图钉