Từ: 荐任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荐任:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荐任 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànrèn] tiến nhiệm (loại quan văn hạng ba trong thời kì sau cách mạng Tân Hợi đến trước khi giải phóng, Trung Quốc)。文官的等级之一,在简任之下,委任之上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荐

tiến:tiến cử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ
荐任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荐任 Tìm thêm nội dung cho: 荐任