Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 镊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镊, chiết tự chữ NHIẾP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镊:
镊
Biến thể phồn thể: 鑷;
Pinyin: nie4, liu4;
Việt bính: nip6;
镊 nhiếp
nhiếp, như "nhiếp tử (cái nhíp)" (gdhn)
Pinyin: nie4, liu4;
Việt bính: nip6;
镊 nhiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 镊
Giản thể của chữ 鑷.nhiếp, như "nhiếp tử (cái nhíp)" (gdhn)
Nghĩa của 镊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鑷)
[niè]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: NHIẾP
1. cái nhíp; cái kẹp。镊子。
2. kẹp; cặp。(用镊子)夹。
把瓶子里的酒精棉球镊出来。
kẹp để lôi nút bông sát trùng ra khỏi lọ cồn.
Từ ghép:
镊子
[niè]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: NHIẾP
1. cái nhíp; cái kẹp。镊子。
2. kẹp; cặp。(用镊子)夹。
把瓶子里的酒精棉球镊出来。
kẹp để lôi nút bông sát trùng ra khỏi lọ cồn.
Từ ghép:
镊子
Dị thể chữ 镊
鑷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镊
| nhiếp | 镊: | nhiếp tử (cái nhíp) |

Tìm hình ảnh cho: 镊 Tìm thêm nội dung cho: 镊
