Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 镊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镊, chiết tự chữ NHIẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镊:

镊 nhiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镊

Chiết tự chữ nhiếp bao gồm chữ 金 聂 hoặc 钅 聂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镊 cấu thành từ 2 chữ: 金, 聂
  • ghim, găm, kim
  • nhiếp, niếp
  • 2. 镊 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 聂
  • kim
  • nhiếp, niếp
  • nhiếp [nhiếp]

    U+954A, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鑷;
    Pinyin: nie4, liu4;
    Việt bính: nip6;

    nhiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 镊

    Giản thể của chữ .
    nhiếp, như "nhiếp tử (cái nhíp)" (gdhn)

    Nghĩa của 镊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鑷)
    [niè]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 18
    Hán Việt: NHIẾP
    1. cái nhíp; cái kẹp。镊子。
    2. kẹp; cặp。(用镊子)夹。
    把瓶子里的酒精棉球镊出来。
    kẹp để lôi nút bông sát trùng ra khỏi lọ cồn.
    Từ ghép:
    镊子

    Chữ gần giống với 镊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱏,

    Dị thể chữ 镊

    ,

    Chữ gần giống 镊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镊 Tự hình chữ 镊 Tự hình chữ 镊 Tự hình chữ 镊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镊

    nhiếp:nhiếp tử (cái nhíp)
    镊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镊 Tìm thêm nội dung cho: 镊