Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 簏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簏, chiết tự chữ LỘC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 簏:

簏 lộc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 簏

Chiết tự chữ lộc bao gồm chữ 竹 鹿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

簏 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 鹿
  • trúc
  • 鹿 lộc
  • lộc [lộc]

    U+7C0F, tổng 17 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu4;
    Việt bính: luk1;

    lộc

    Nghĩa Trung Việt của từ 簏

    (Danh) Hòm, rương, sọt (thường làm bằng tre).
    ◎Như: thư lộc
    hòm sách.

    Nghĩa của 簏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lù]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 17
    Hán Việt: LỘC
    1. hòm tre。竹箱。
    书簏。
    hòm sách.
    2. giỏ (đan bằng tre)。竹蔑、柳条等编成的圆筒形器具,多用于盛零碎东西;篓儿。
    Từ ghép:
    簏簌

    Chữ gần giống với 簏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,

    Chữ gần giống 簏

    , , , , , , 箿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 簏 Tự hình chữ 簏 Tự hình chữ 簏 Tự hình chữ 簏

    簏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 簏 Tìm thêm nội dung cho: 簏