Chữ 簏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簏, chiết tự chữ LỘC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 簏:

簏 lộc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 簏

簏

Chiết tự chữ 簏

Chiết tự chữ lộc bao gồm chữ 竹 鹿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

簏 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 鹿
  • 竹 trúc
  • 鹿 lộc
  • lộc [lộc]

    U+7C0F, tổng 17 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu4;
    Việt bính: luk1;

    簏 lộc

    Nghĩa Trung Việt của từ 簏

    (Danh) Hòm, rương, sọt (thường làm bằng tre).
    ◎Như: thư lộc 書
    簏 hòm sách.

    Nghĩa của 簏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lù]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 17
    Hán Việt: LỘC
    1. hòm tre。竹箱。
    书簏。
    hòm sách.
    2. giỏ (đan bằng tre)。竹蔑、柳条等编成的圆筒形器具,多用于盛零碎东西;篓儿。
    Từ ghép:
    簏簌

    Chữ gần giống với 簏:

    䈸, 䈹, 䈺, 䈻, 䈼, 䈽, 䈾, 䈿, 䉀, 䉁, 䉂, 䉃, 䉄, 䉅, 䉆, 篲, 篸, 篼, 篾, 簀, 簁, 簃, 簆, 簇, 簈, 簋, 簌, 簍, 簏, 簒, 簓, 簔, 簖, 簗, 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,

    Chữ gần giống 簏

    簄, 箽, 範, 篂, 篁, 節, 箿, 箾, 箼, 篆,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 簏 Tự hình chữ 簏 Tự hình chữ 簏 Tự hình chữ 簏

    簏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 簏 Tìm thêm nội dung cho: 簏