Chữ 璵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璵, chiết tự chữ DƯ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 璵:

璵 dư

Đây là các chữ cấu thành từ này: 璵

璵

Chiết tự chữ 璵

Chiết tự chữ dư bao gồm chữ 玉 與 hoặc 王 與 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 璵 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 與
  • 玉 ngọc, túc
  • 與 dư, dữ, dự, trở
  • 2. 璵 cấu thành từ 2 chữ: 王, 與
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 與 dư, dữ, dự, trở
  • dư [dư]

    U+74B5, tổng 17 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4;

    璵 dư

    Nghĩa Trung Việt của từ 璵

    (Danh) Dư phan 璵璠 một thứ ngọc đẹp, ngọc quý.

    (Danh)
    Tỉ dụ phẩm đức tốt hoặc người đức hạnh.
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Ngô suy ngọa Giang Hán, Đãn quý thức dư phan 吾衰臥江漢, 但愧識璵璠 (Di hoa dương liễu thiếu phủ 貽華陽柳少府) Ta sút kém nằm ở Giang Hán, Lấy làm hổ thẹn được biết có ngọc quý (bậc phẩm đức cao đẹp).

    Chữ gần giống với 璵:

    璵,

    Dị thể chữ 璵

    玙,

    Chữ gần giống 璵

    璎, 珶, 珯, 珰, 珱, 珲, 珳, 珴, 珵, 珷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 璵 Tự hình chữ 璵 Tự hình chữ 璵 Tự hình chữ 璵

    璵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 璵 Tìm thêm nội dung cho: 璵