Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 璵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璵, chiết tự chữ DƯ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 璵:

璵 dư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 璵

Chiết tự chữ bao gồm chữ 玉 與 hoặc 王 與 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 璵 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 與
  • ngọc, túc
  • dư, dữ, dự, trở
  • 2. 璵 cấu thành từ 2 chữ: 王, 與
  • vương, vướng, vượng
  • dư, dữ, dự, trở
  • []

    U+74B5, tổng 17 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 璵

    (Danh) Dư phan một thứ ngọc đẹp, ngọc quý.

    (Danh)
    Tỉ dụ phẩm đức tốt hoặc người đức hạnh.
    ◇Đỗ Phủ : Ngô suy ngọa Giang Hán, Đãn quý thức dư phan , (Di hoa dương liễu thiếu phủ ) Ta sút kém nằm ở Giang Hán, Lấy làm hổ thẹn được biết có ngọc quý (bậc phẩm đức cao đẹp).

    Chữ gần giống với 璵:

    ,

    Dị thể chữ 璵

    ,

    Chữ gần giống 璵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 璵 Tự hình chữ 璵 Tự hình chữ 璵 Tự hình chữ 璵

    璵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 璵 Tìm thêm nội dung cho: 璵