Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngươi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngươi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngươi

Nghĩa ngươi trong tiếng Việt:

["- đ. 1. Đại từ ngôi thứ hai chỉ người hàng dưới trong lối nói cũ: Còn đời ngươi đấy ngươi ơi, Nào ngươi đã bảy tám mươi mà già (cd). 2. Từ chỉ người với ý khinh bỉ (cũ): Trần Hưng Đạo đánh đuổi ngươi Thoát Hoan.","- Biến âm của từ \"người\": Trêu ngươi."]

Dịch ngươi sang tiếng Trung hiện đại:

迺; 乃; 尔 《你; 你的。》
瞳人; 瞳仁; 瞳人儿 《瞳孔中有人像(就是看它的人的像), 因此通称瞳人。也作瞳仁。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngươi

ngươi: 
ngươi𤽗:trêu ngươi
ngươi𤾰:nhà ngươi
ngươi󰎡:con ngươi
ngươi󰎣:con ngươi
ngươi𥇹:nhà ngươi
ngươi󰎶:con ngươi
ngươi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngươi Tìm thêm nội dung cho: ngươi