Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ngươi trong tiếng Việt:
["- đ. 1. Đại từ ngôi thứ hai chỉ người hàng dưới trong lối nói cũ: Còn đời ngươi đấy ngươi ơi, Nào ngươi đã bảy tám mươi mà già (cd). 2. Từ chỉ người với ý khinh bỉ (cũ): Trần Hưng Đạo đánh đuổi ngươi Thoát Hoan.","- Biến âm của từ \"người\": Trêu ngươi."]Dịch ngươi sang tiếng Trung hiện đại:
迺; 乃; 尔 《你; 你的。》瞳人; 瞳仁; 瞳人儿 《瞳孔中有人像(就是看它的人的像), 因此通称瞳人。也作瞳仁。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngươi
| ngươi | 儗: | |
| ngươi | 𤽗: | trêu ngươi |
| ngươi | 𤾰: | nhà ngươi |
| ngươi | : | con ngươi |
| ngươi | : | con ngươi |
| ngươi | 𥇹: | nhà ngươi |
| ngươi | : | con ngươi |

Tìm hình ảnh cho: ngươi Tìm thêm nội dung cho: ngươi
