Từ: 常备 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常备:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 常备 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángbèi] phòng; phòng sẵn; chuẩn bị sẵn。经常性准备好;常规配备。
常备药品。
thuốc chuẩn bị sẵn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 备

bị:phòng bị; trang bị
常备 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 常备 Tìm thêm nội dung cho: 常备