Từ: 药捻子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 药捻子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 药 • 捻 • 子

Nghĩa của 药捻子 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàoniǎn·zi] miếng gạc; băng y tế。带药的纸捻或纱布条,外科治疗时用来放入伤口或疮口内。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược药:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước药:ước (đầu nhị đực)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捻

niêm捻:niêm phong
niết捻:niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay)
niệm捻:niệm (xoắn bằng ngón tay)
niệp捻: 
nuốm捻: 
ném捻:ném đá
núm捻:khúm núm
nạm捻:nạm gạo; nạm vàng
nắm捻:nắm tay, cầm nắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
药捻子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 药捻子 Tìm thêm nội dung cho: 药捻子