Từ: 菩薩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菩薩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồ tát
Viết tắt của
Bồ-đề Tát-đóa
(埵; s: bodhisattva; p: bodhisatta); nguyên nghĩa là
giác hữu tình
情, cũng được dịch nghĩa là
Ðại sĩ
士. Trong Ðại thừa, Bồ Tát là hành giả sau khi hành trì Ba-la-mật-đa (s: pāramitā; Lục độ) đã đạt Phật quả, nhưng nguyện không nhập Niết Bàn, khi chúng sinh chưa giác ngộ.

Nghĩa của 菩萨 trong tiếng Trung hiện đại:

[púsà] 1. Bồ Tát; Phật。佛教指修行到了一定程度、地位有仅次于佛的人。(菩提萨埵之省,梵bodhi-sattva)。
2. thần Phật。泛指佛和某些神。
3. tấm lòng Bồ tát。比喻心肠慈善的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菩

bồ:bồ tát; cây bồ đề
mồ:mồ hôi; mồ hòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薩

tát:bồ tát
菩薩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 菩薩 Tìm thêm nội dung cho: 菩薩