Chữ 菩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菩, chiết tự chữ BỒ, MỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菩:

菩 bồ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 菩

菩

Chiết tự chữ 菩

Chiết tự chữ bồ, mồ bao gồm chữ 草 咅 hoặc 艸 咅 hoặc 艹 咅 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 菩 cấu thành từ 2 chữ: 草, 咅
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 咅
  • 2. 菩 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 咅
  • 艸 tháu, thảo
  • 咅
  • 3. 菩 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 咅
  • 艹 thảo
  • 咅
  • bồ [bồ]

    U+83E9, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pu2, bei4, bu4, bo2;
    Việt bính: pou4
    1. [菩提] bồ đề 2. [菩提樹] bồ đề thụ 3. [菩薩] bồ tát 4. [菩提心] bồ đề tâm;

    菩 bồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 菩

    (Danh) Bồ-đề 菩提 dịch âm chữ Phạn "bodhi", nghĩa là tỏ biết lẽ chân chính. Dịch nghĩa là chính giác 正覺.

    (Danh)
    Trong loài thực vật có thứ hạt tròn dùng làm tràng hạt, cho nên gọi là bồ đề tử 菩提子 (Ficus religiosa) tức hạt bồ hòn.

    (Danh)
    Bên Ấn Độ có cây "pipphala". Vì Phật tu đắc đạo ở dưới gốc cây ấy nên gọi là bồ đề thụ 菩提樹 (tiếng Phạn "bodhidruma") cây bồ đề.

    (Danh)
    Bồ-tát 菩薩 dịch âm tiếng Phạn "bodhisattva", nói đủ là Bồ-đề-tát-đỏa 菩提薩埵 nghĩa là đã tự giác ngộ lại giác ngộ cho chúng sinh.

    (Danh)
    Bồ-đề Đạt-ma 菩提達磨 dịch âm tiếng Phạn "bodhidharma" (dịch nghĩa là Đạo Pháp 道法), tổ thứ 28 sau Phật Thích-ca Mâu-ni 釋迦牟尼.

    bồ, như "bồ tát; cây bồ đề" (vhn)
    mồ, như "mồ hôi; mồ hòn" (gdhn)

    Nghĩa của 菩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt: BỒ
    Bồ Tát; Phật。菩萨。
    Từ ghép:
    菩萨 ; 菩提 ; 菩提树

    Chữ gần giống với 菩:

    莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,

    Chữ gần giống 菩

    菕, 蒙, 蒠, 蒟, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒘,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 菩 Tự hình chữ 菩 Tự hình chữ 菩 Tự hình chữ 菩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 菩

    bồ菩:bồ tát; cây bồ đề
    mồ菩:mồ hôi; mồ hòn
    菩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 菩 Tìm thêm nội dung cho: 菩