Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 薩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薩, chiết tự chữ TÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薩:
薩
Biến thể giản thể: 萨;
Pinyin: sa4;
Việt bính: saat3
1. [達蘭薩拉] đạt lan tát lạp 2. [菩薩] bồ tát 3. [薩達姆] tát đạt mỗ 4. [薩達姆•侯賽因] tát đạt mỗ hầu tái nhân;
薩 tát
(Danh) Họ Tát.
Pinyin: sa4;
Việt bính: saat3
1. [達蘭薩拉] đạt lan tát lạp 2. [菩薩] bồ tát 3. [薩達姆] tát đạt mỗ 4. [薩達姆•侯賽因] tát đạt mỗ hầu tái nhân;
薩 tát
Nghĩa Trung Việt của từ 薩
(Danh) Bồ-tát 菩薩: xem bồ 菩.(Danh) Họ Tát.
Dị thể chữ 薩
萨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薩
| tát | 薩: | bồ tát |

Tìm hình ảnh cho: 薩 Tìm thêm nội dung cho: 薩
