Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 薩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薩, chiết tự chữ TÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薩:

薩 tát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 薩

Chiết tự chữ tát bao gồm chữ 草 阜 產 hoặc 艸 阜 產 hoặc 艹 阝 產 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薩 cấu thành từ 3 chữ: 草, 阜, 產
  • tháu, thảo, xáo
  • phụ
  • sản
  • 2. 薩 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 阜, 產
  • tháu, thảo
  • phụ
  • sản
  • 3. 薩 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 阝, 產
  • thảo
  • phụ, ấp
  • sản
  • tát [tát]

    U+85A9, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: sa4;
    Việt bính: saat3
    1. [達蘭薩拉] đạt lan tát lạp 2. [菩薩] bồ tát 3. [薩達姆] tát đạt mỗ 4. [薩達姆•侯賽因] tát đạt mỗ hầu tái nhân;

    tát

    Nghĩa Trung Việt của từ 薩

    (Danh) Bồ-tát : xem bồ .

    (Danh)
    Họ Tát.

    Chữ gần giống với 薩:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 薩

    ,

    Chữ gần giống 薩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薩 Tự hình chữ 薩 Tự hình chữ 薩 Tự hình chữ 薩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 薩

    tát:bồ tát
    薩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薩 Tìm thêm nội dung cho: 薩