Chữ 埵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埵, chiết tự chữ ĐÓA, ĐỎA
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 埵:
埵 đóa, đỏa
Đây là các chữ cấu thành từ này: 埵
埵
Pinyin: duo3;
Việt bính: do2;
埵 đóa, đỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 埵
(Danh) Đất cứng.(Danh) Ống nối với bễ lò (để nấu, luyện kim loại).Xem Bồ-đề tát-đỏa 菩提薩埵.
Nghĩa của 埵 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǒ]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: ĐOÁ
đất rắn; đất cứng。坚硬的土。
Số nét: 11
Hán Việt: ĐOÁ
đất rắn; đất cứng。坚硬的土。
Chữ gần giống với 埵:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 埵 Tìm thêm nội dung cho: 埵
