Chữ 埵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埵, chiết tự chữ ĐÓA, ĐỎA

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 埵:

埵 đóa, đỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 埵

埵

Chiết tự chữ 埵

Chiết tự chữ đóa, đỏa bao gồm chữ 土 垂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

埵 cấu thành từ 2 chữ: 土, 垂
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 垂 thuỳ, thùy
  • đóa, đỏa [đóa, đỏa]

    U+57F5, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: duo3;
    Việt bính: do2;

    埵 đóa, đỏa

    Nghĩa Trung Việt của từ 埵

    (Danh) Đất cứng.

    (Danh)
    Ống nối với bễ lò (để nấu, luyện kim loại).Xem Bồ-đề tát-đỏa 菩
    提薩埵.

    Nghĩa của 埵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [duǒ]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐOÁ
    đất rắn; đất cứng。坚硬的土。

    Chữ gần giống với 埵:

    㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

    Chữ gần giống 埵

    塽, 埽, 堆, 堅, 堄, 堃, 堂, 堁, 堀, 埿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 埵 Tự hình chữ 埵 Tự hình chữ 埵 Tự hình chữ 埵

    埵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 埵 Tìm thêm nội dung cho: 埵