Từ: 营造 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 营造:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 营 • 造

Nghĩa của 营造 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngzào] 1. xây dựng。经营建筑。
营造住宅
xây dựng nhà ở
2. kiến tạo; tái tạo (rừng)。有计划地造(林)。
营造防护林
kiến tạo rừng phòng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh营:dinh (xem doanh)
doanh营:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo造:tháo chạy
tạo造:tạo ra; giả tạo
xáo造:xáo thịt
xạo造:nói xạo; xục xạo
营造 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 营造 Tìm thêm nội dung cho: 营造