Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 营造 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíngzào] 1. xây dựng。经营建筑。
营造住宅
xây dựng nhà ở
2. kiến tạo; tái tạo (rừng)。有计划地造(林)。
营造防护林
kiến tạo rừng phòng hộ
营造住宅
xây dựng nhà ở
2. kiến tạo; tái tạo (rừng)。有计划地造(林)。
营造防护林
kiến tạo rừng phòng hộ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 营
| dinh | 营: | dinh (xem doanh) |
| doanh | 营: | bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 造
| tháo | 造: | tháo chạy |
| tạo | 造: | tạo ra; giả tạo |
| xáo | 造: | xáo thịt |
| xạo | 造: | nói xạo; xục xạo |

Tìm hình ảnh cho: 营造 Tìm thêm nội dung cho: 营造
