Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 落座 trong tiếng Trung hiện đại:
[luòzuò] ngồi vào chỗ; vào chỗ。坐到座位上。
先是互致问候, 然后各自落了座。
trước là chào hỏi lẫn nhau, sau là ai vào chỗ nấy.
各位观众,请落座,表演就要开始了。
các vị quan khách, xin mời an toạ, buổi biểu diễn bắt đầu.
先是互致问候, 然后各自落了座。
trước là chào hỏi lẫn nhau, sau là ai vào chỗ nấy.
各位观众,请落座,表演就要开始了。
các vị quan khách, xin mời an toạ, buổi biểu diễn bắt đầu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 座
| toà | 座: | toà nhà, toà sen; hầu toà |
| toạ | 座: | toạ xuống (ụp xuống) |

Tìm hình ảnh cho: 落座 Tìm thêm nội dung cho: 落座
