Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 打转 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎzhuǎn] Ghi chú: 另见dá(打白条儿)(打苞儿)(打出手儿)(打滚儿)(打横儿)(打价儿)(打愣儿)(打谱儿)(打千儿)(打食儿)(打头儿) (打头儿)(打头儿)(打下手儿)(打眼儿)(打皱儿)(打转儿)
lượn vòng; quay tròn; quay vòng; đảo đi đảo lại; luống cuống; lởn vởn。绕圈子;旋转。也说打转转。
急得张着两手乱打转。
cuống đến nổi chân tay luống cuống.
眼睛滴溜溜地直打转。
mắt hau háu đảo đi đảo lại.
他讲的话老是在我脑子里打转。
lời anh ấy nói cứ lởn vởn trong đầu tôi.
lượn vòng; quay tròn; quay vòng; đảo đi đảo lại; luống cuống; lởn vởn。绕圈子;旋转。也说打转转。
急得张着两手乱打转。
cuống đến nổi chân tay luống cuống.
眼睛滴溜溜地直打转。
mắt hau háu đảo đi đảo lại.
他讲的话老是在我脑子里打转。
lời anh ấy nói cứ lởn vởn trong đầu tôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |

Tìm hình ảnh cho: 打转 Tìm thêm nội dung cho: 打转
