Chữ 鰉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鰉, chiết tự chữ HOÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鰉:

鰉 hoàng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鰉

鰉

Chiết tự chữ 鰉

Chiết tự chữ hoàng bao gồm chữ 魚 皇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鰉 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 皇
  • 魚 ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • 皇 hoàng
  • hoàng [hoàng]

    U+9C09, tổng 20 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鳇;
    Pinyin: huang2, qiu1;
    Việt bính: wong4;

    鰉 hoàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 鰉

    (Danh) Dài tới hai trượng, lưng có xương bọc như áo giáp, mũi dài, mỡ vàng như sáp ong, cứ một tầng thịt lại có một tầng mỡ, xương sống và mũi đều mềm sụn, dùng nấu ăn được.
    § Một tên là tầm ngư cốt 鱘
    魚骨.
    hoàng, như "hoàng ngư (cá sturgeon trứng làm caviar)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鰉:

    䱫, 䱬, 䱭, 䱮, 䱯, 䱰, 䱱, 䱲, 䱳, 䱴, 䲠, 䲡, 鯶, 鯷, 鯸, 鯾, 鯿, 鰁, 鰂, 鰃, 鰆, 鰈, 鰉, 鰊, 鰋, 鰌, 鰍, 鰐, 鰒, 鰓, 鰔, 鰕, 鰛, 鰠, 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,

    Dị thể chữ 鰉

    鱑, 鳇,

    Chữ gần giống 鰉

    魟, 鯡, 鯗, 鯘, 鯙, 鯚, 鯛, 鯜, 鯝, 鯞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鰉 Tự hình chữ 鰉 Tự hình chữ 鰉 Tự hình chữ 鰉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鰉

    hoàng鰉:hoàng ngư (cá sturgeon trứng làm caviar)
    鰉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鰉 Tìm thêm nội dung cho: 鰉