Chữ 鰉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鰉, chiết tự chữ HOÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鰉:
鰉
Biến thể giản thể: 鳇;
Pinyin: huang2, qiu1;
Việt bính: wong4;
鰉 hoàng
§ Một tên là tầm ngư cốt 鱘魚骨.
hoàng, như "hoàng ngư (cá sturgeon trứng làm caviar)" (gdhn)
Pinyin: huang2, qiu1;
Việt bính: wong4;
鰉 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 鰉
(Danh) Dài tới hai trượng, lưng có xương bọc như áo giáp, mũi dài, mỡ vàng như sáp ong, cứ một tầng thịt lại có một tầng mỡ, xương sống và mũi đều mềm sụn, dùng nấu ăn được.§ Một tên là tầm ngư cốt 鱘魚骨.
hoàng, như "hoàng ngư (cá sturgeon trứng làm caviar)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鰉:
䱫, 䱬, 䱭, 䱮, 䱯, 䱰, 䱱, 䱲, 䱳, 䱴, 䲠, 䲡, 鯶, 鯷, 鯸, 鯾, 鯿, 鰁, 鰂, 鰃, 鰆, 鰈, 鰉, 鰊, 鰋, 鰌, 鰍, 鰐, 鰒, 鰓, 鰔, 鰕, 鰛, 鰠, 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鰉
| hoàng | 鰉: | hoàng ngư (cá sturgeon trứng làm caviar) |

Tìm hình ảnh cho: 鰉 Tìm thêm nội dung cho: 鰉
