Từ: 寿衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寿衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寿

Nghĩa của 寿衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòuyī] áo liệm; áo mặc cho người chết。装殓死人的衣服,老年人往往生前做好备用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寿

thọ寿:tuổi thọ, thượng thọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
寿衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寿衣 Tìm thêm nội dung cho: 寿衣