Cao su chống va đập cửa

Từ: 第一人称 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第一人称:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 第一人称 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìyīrénchēng] ngôi thứ nhất。在记叙、抒情一类文章中,叙述人以作品中人物的身份出现,以"我"自称的即第一人称。文中的"我"可以是作者,也不一定是作者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy: 
đệ:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng
第一人称 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 第一人称 Tìm thêm nội dung cho: 第一人称