Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 葡萄球菌 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葡萄球菌:
Nghĩa của 葡萄球菌 trong tiếng Trung hiện đại:
[pú·táoqiújūn] tụ cầu khuẩn; tụ cầu trùng; bồ đào cầu trùng。形状像一串葡萄的球菌。大多能引起化脓性疾病,如痈、疖、骨髓炎等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 葡
| bồ | 葡: | Bồ đào nha; bồ đào mĩ tửu (rượu nho ngon) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萄
| đào | 萄: | quả bồ đào, rượu bồ đào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 球
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 菌
| khuẩn | 菌: | vi khuẩn |

Tìm hình ảnh cho: 葡萄球菌 Tìm thêm nội dung cho: 葡萄球菌
