Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 葬送 trong tiếng Trung hiện đại:
[zàngsòng] chôn vùi。断送。
封建的婚姻制度不知葬送了多少青年的幸福。
chế độ hôn nhân thời phong kiến không biết đã chôn vùi hạnh phúc của bao nhiêu thanh niên.
封建的婚姻制度不知葬送了多少青年的幸福。
chế độ hôn nhân thời phong kiến không biết đã chôn vùi hạnh phúc của bao nhiêu thanh niên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 葬
| táng | 葬: | táng lễ; tống táng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 送
| tống | 送: | tống biệt, tống tiễn |

Tìm hình ảnh cho: 葬送 Tìm thêm nội dung cho: 葬送
