Từ: 葬送 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葬送:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 葬送 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàngsòng] chôn vùi。断送。
封建的婚姻制度不知葬送了多少青年的幸福。
chế độ hôn nhân thời phong kiến không biết đã chôn vùi hạnh phúc của bao nhiêu thanh niên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葬

táng:táng lễ; tống táng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 送

tống:tống biệt, tống tiễn
葬送 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 葬送 Tìm thêm nội dung cho: 葬送