Từ: 蒜條 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒜條:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蒜 • 條

toán điều
Thoi, thỏi. § Dùng chỉ vật hình trạng dài và tròn. ◎Như:
toán điều kim
蒜條金 thoi vàng,
toán điều trạc tử
蒜條鐲子 vòng đeo trang sức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒜

toán蒜:toán (củ tỏi)
tỏi蒜:hành tỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 條

điều條:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
蒜條 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒜條 Tìm thêm nội dung cho: 蒜條