toán điều
Thoi, thỏi. § Dùng chỉ vật hình trạng dài và tròn. ◎Như:
toán điều kim
蒜條金 thoi vàng,
toán điều trạc tử
蒜條鐲子 vòng đeo trang sức.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒜
| toán | 蒜: | toán (củ tỏi) |
| tỏi | 蒜: | hành tỏi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 條
| điều | 條: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |

Tìm hình ảnh cho: 蒜條 Tìm thêm nội dung cho: 蒜條
