Từ: 蒸气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒸气:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蒸 • 气

Nghĩa của 蒸气 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngqì] hơi; hơi bốc lên。液体或固体(如水、汞、苯、碘)因蒸发、沸腾或升华而变成的气体。
水蒸气
hơi nước
苯蒸气
hơi ben-zen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒸

chưng蒸:chưng thịt; bánh chưng
chừng蒸:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí气:không khí, khí quyển
蒸气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒸气 Tìm thêm nội dung cho: 蒸气