Từ: 蓄电池 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓄电池:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蓄 • 电 • 池

Nghĩa của 蓄电池 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùdiànchí] bình ắc-quy。把电能变成化学能储存起来的装置,用电时再经过化学变化放出电能。蓄电池用途很广,是供应直流电的重要装置。通称电瓶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓄

súc蓄:súc (trữ để dành): súc tích lương thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 池

tri池:xem trì
trì池:trì (họ, ao); thành trì
trầy池:trầy da
trề池:tràn trề
đìa池:đầm đìa
蓄电池 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓄电池 Tìm thêm nội dung cho: 蓄电池