Nghĩa của 蓄电池 trong tiếng Trung hiện đại:
[xùdiànchí] bình ắc-quy。把电能变成化学能储存起来的装置,用电时再经过化学变化放出电能。蓄电池用途很广,是供应直流电的重要装置。通称电瓶。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓄
| súc | 蓄: | súc (trữ để dành): súc tích lương thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 池
| tri | 池: | xem trì |
| trì | 池: | trì (họ, ao); thành trì |
| trầy | 池: | trầy da |
| trề | 池: | tràn trề |
| đìa | 池: | đầm đìa |

Tìm hình ảnh cho: 蓄电池 Tìm thêm nội dung cho: 蓄电池
