Từ: 膀大腰圆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膀大腰圆:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 膀 • 大 • 腰 • 圆

Nghĩa của 膀大腰圆 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎngdàyāoyuán] cao lớn vạm vỡ。形容魁梧粗壮的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膀

bàng膀:bàng thũng (xưng lên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腰

eo腰:lưng eo
oeo腰:cây oeo
ro腰:lưng eo
yêu腰:yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên圆:viên hình (hình tròn); viên tịch
膀大腰圆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 膀大腰圆 Tìm thêm nội dung cho: 膀大腰圆