Chữ 噸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噸, chiết tự chữ ĐỐN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噸:

噸 đốn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 噸

Chiết tự chữ đốn bao gồm chữ 口 頓 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

噸 cấu thành từ 2 chữ: 口, 頓
  • khẩu
  • dún, lún, nhún, rón, đon, đón, đún, đốn
  • đốn [đốn]

    U+5678, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dun1, han3, lan2;
    Việt bính: deon1;

    đốn

    Nghĩa Trung Việt của từ 噸

    (Danh) Lượng từ: đốn dịch âm chữ "ton" (tiếng Anh). (1) Đơn vị trọng lượng, mỗi đốn là 1000 kg (một tấn). (2) Đơn vị dung lượng, mỗi đốn là 100 thước khối (thước Anh). (3) Đơn vị kế toán sức chuyên chở hàng hóa của thuyền, tàu, mỗi đốn là 40 thước khối (thước Anh).
    đốn, như "đốn vị (mức chở nặng tính ra tấn)" (gdhn)

    Dị thể chữ 噸

    ,

    Chữ gần giống 噸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 噸 Tự hình chữ 噸 Tự hình chữ 噸 Tự hình chữ 噸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 噸

    đốn:đốn vị (mức chở nặng tính ra tấn)
    噸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 噸 Tìm thêm nội dung cho: 噸