Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 噸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噸, chiết tự chữ ĐỐN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噸:
噸
Biến thể giản thể: 吨;
Pinyin: dun1, han3, lan2;
Việt bính: deon1;
噸 đốn
đốn, như "đốn vị (mức chở nặng tính ra tấn)" (gdhn)
Pinyin: dun1, han3, lan2;
Việt bính: deon1;
噸 đốn
Nghĩa Trung Việt của từ 噸
(Danh) Lượng từ: đốn dịch âm chữ "ton" (tiếng Anh). (1) Đơn vị trọng lượng, mỗi đốn là 1000 kg (một tấn). (2) Đơn vị dung lượng, mỗi đốn là 100 thước khối (thước Anh). (3) Đơn vị kế toán sức chuyên chở hàng hóa của thuyền, tàu, mỗi đốn là 40 thước khối (thước Anh).đốn, như "đốn vị (mức chở nặng tính ra tấn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 噸:
㗻, 㗼, 㗽, 㗾, 㗿, 㘀, 㘁, 㘂, 㘃, 噞, 噡, 噣, 噤, 噥, 噦, 器, 噩, 噪, 噫, 噬, 噭, 噯, 噱, 噲, 噳, 噷, 噸, 噹, 噺, 噻, 噼, 𠿈, 𠿒, 𠿚, 𠿛, 𠿪, 𠿫, 𠿬, 𠿭, 𠿮, 𠿯, 𠿰, 𠿱, 𠿲, 𠿳, 𠿴, 𠿵, 𠿶, 𠿷, 𠿸, 𠿹, 𠿿, 𡀀, 𡀂, 𡀇, 𡀍, 𡀗, 𡀝, 𡀞, 𡀠, 𡀡, 𡀢, 𡀣, 𡀤, 𡀥, 𡀧, 𡀨, 𡀩, 𡀪, 𡀫, 𡀬, 𡀭, 𡀮, 𡀯, 𡀰, 𡀱, 𡀲, 𡀳, 𡀴, 𡀵, 𡀶, 𡀷,Dị thể chữ 噸
吨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噸
| đốn | 噸: | đốn vị (mức chở nặng tính ra tấn) |

Tìm hình ảnh cho: 噸 Tìm thêm nội dung cho: 噸
