Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 守财奴 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǒucáinú] thần giữ của (mỉa mai); kẻ nô lệ đồng tiền; kẻ bủn xỉn; người keo kiệt。指有钱而非常吝啬的人(含讥讽意)。也说看财奴(kāncáinú)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 守
| thú | 守: | thái thú |
| thủ | 守: | thủ (canh, nghe lời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 财
| tài | 财: | tài sản, tài chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奴
| no | 奴: | no đủ, no nê |
| nó | 奴: | chúng nó |
| nô | 奴: | nô lệ |
| nọ | 奴: | này nọ |

Tìm hình ảnh cho: 守财奴 Tìm thêm nội dung cho: 守财奴
