Cao su chống va đập cửa

Từ: 守财奴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 守财奴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 守财奴 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒucáinú] thần giữ của (mỉa mai); kẻ nô lệ đồng tiền; kẻ bủn xỉn; người keo kiệt。指有钱而非常吝啬的人(含讥讽意)。也说看财奴(kāncáinú)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 财

tài:tài sản, tài chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奴

no:no đủ, no nê
:chúng nó
:nô lệ
nọ:này nọ
守财奴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 守财奴 Tìm thêm nội dung cho: 守财奴