Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蓬乱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓬乱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蓬乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[péngluàn] rối tung; bù xù (tóc, cỏ)。草、头发等松散杂乱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓬

bong:bòng bong
buồng:buồng chuối
bòng:đèo bòng
bùng:cháy bùng; bập bùng; bão bùng
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bồng:cỏ bồng
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phùng:phùng mang (phồng mang)
phồng:phập phồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn
蓬乱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓬乱 Tìm thêm nội dung cho: 蓬乱