Chữ 榈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榈, chiết tự chữ LƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榈:

榈 lư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 榈

Chiết tự chữ bao gồm chữ 木 闾 hoặc 木 门 吕 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 榈 cấu thành từ 2 chữ: 木, 闾
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 2. 榈 cấu thành từ 3 chữ: 木, 门, 吕
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • mon, môn
  • lã, lạ, lữ
  • []

    U+6988, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 櫚;
    Pinyin: lu:2, lü2;
    Việt bính: leoi4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 榈

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 榈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lǘ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 13
    Hán Việt: LƯ
    cây cọ。常绿乔木, 茎呈圆柱形,没有分枝, 叶子大, 有长叶柄,掌状深裂, 裂片呈披针形, 花黄色,雌雄异株,核果长圆形。木材可以制器具。通称棕树。

    Chữ gần giống với 榈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Dị thể chữ 榈

    ,

    Chữ gần giống 榈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 榈 Tự hình chữ 榈 Tự hình chữ 榈 Tự hình chữ 榈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 榈

    :lư (cây chà là)
    榈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 榈 Tìm thêm nội dung cho: 榈