Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 榈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榈, chiết tự chữ LƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榈:
榈
Biến thể phồn thể: 櫚;
Pinyin: lu:2, lü2;
Việt bính: leoi4;
榈 lư
Pinyin: lu:2, lü2;
Việt bính: leoi4;
榈 lư
Nghĩa Trung Việt của từ 榈
Giản thể của chữ 櫚.Nghĩa của 榈 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǘ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: LƯ
cây cọ。常绿乔木, 茎呈圆柱形,没有分枝, 叶子大, 有长叶柄,掌状深裂, 裂片呈披针形, 花黄色,雌雄异株,核果长圆形。木材可以制器具。通称棕树。
Số nét: 13
Hán Việt: LƯ
cây cọ。常绿乔木, 茎呈圆柱形,没有分枝, 叶子大, 有长叶柄,掌状深裂, 裂片呈披针形, 花黄色,雌雄异株,核果长圆形。木材可以制器具。通称棕树。
Chữ gần giống với 榈:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Dị thể chữ 榈
櫚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榈
| lư | 榈: | lư (cây chà là) |

Tìm hình ảnh cho: 榈 Tìm thêm nội dung cho: 榈
