Chữ 荙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荙, chiết tự chữ ĐẠT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 荙:

荙 đạt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 荙

Chiết tự chữ đạt bao gồm chữ 草 达 hoặc 艸 达 hoặc 艹 达 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荙 cấu thành từ 2 chữ: 草, 达
  • tháu, thảo, xáo
  • đạt, đặt
  • 2. 荙 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 达
  • tháu, thảo
  • đạt, đặt
  • 3. 荙 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 达
  • thảo
  • đạt, đặt
  • đạt [đạt]

    U+8359, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 薘;
    Pinyin: da2;
    Việt bính: daat6;

    đạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 荙

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 荙 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (薘)
    [dá]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐẠT
    rau quân đạt。见〖莙荙菜〗。

    Chữ gần giống với 荙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 荙

    ,

    Chữ gần giống 荙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荙 Tự hình chữ 荙 Tự hình chữ 荙 Tự hình chữ 荙

    荙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荙 Tìm thêm nội dung cho: 荙