Cao su chống va đập cửa

Từ: 头家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 头家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 头家 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóujiā] 1. người thu tiền xâu; người thu xâu (đánh bạc)。指聚赌抽头的人。
2. nhà cái; nhà trưởng (đánh bạc)。庄家。
3. nhà trên; cửa trên (đánh bạc)。上家。
4. ông chủ; người chủ。店主;老板。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
头家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 头家 Tìm thêm nội dung cho: 头家