Cao su chống va đập cửa

Từ: 蓬舍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓬舍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồng xá
Nhà lợp cỏ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓬

bong:bòng bong
buồng:buồng chuối
bòng:đèo bòng
bùng:cháy bùng; bập bùng; bão bùng
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bồng:cỏ bồng
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phùng:phùng mang (phồng mang)
phồng:phập phồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍

: 
xoá:xoá đi, xoá tội
:xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá
xả:xả thân; bất xả (quyết chí)
蓬舍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓬舍 Tìm thêm nội dung cho: 蓬舍