Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 薄弱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薄弱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạc nhược
Yếu đuối.

Nghĩa của 薄弱 trong tiếng Trung hiện đại:

[bóruò]
bạc nhược; thất bại; dao động; không hùng hậu; yếu kém; không kiên cường。形容挫折,破坏或动摇;不雄厚;不坚强。
兵力薄弱
binh lực không hùng hậu
意志薄弱
ý chí bạc nhược
能力薄弱
năng lực yếu kém
加强工作中的薄弱环节
đẩy mạnh những khâu yếu kém trong công việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱

nhược:nhu nhược
ních:chặt ních
薄弱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 薄弱 Tìm thêm nội dung cho: 薄弱