Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 裂璺 trong tiếng Trung hiện đại:
[lièwèn] 1. vết rạn; vết nứt。器物有裂开的痕迹。
裂璺的破锅。
nồi bị rạn nứt.
水缸裂了一道璺。
vò nước bị rạn một đường.
2. sắp bị nứt。器物将要裂开的痕迹。
茶碗有一道裂璺。
bát trà sắp bị nứt rồi.
裂璺的破锅。
nồi bị rạn nứt.
水缸裂了一道璺。
vò nước bị rạn một đường.
2. sắp bị nứt。器物将要裂开的痕迹。
茶碗有一道裂璺。
bát trà sắp bị nứt rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂
| liệt | 裂: | phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 璺
| vấn | 璺: | vấn (đường nẻ nứt) |

Tìm hình ảnh cho: 裂璺 Tìm thêm nội dung cho: 裂璺
