Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 藕荷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藕荷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 藕荷 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǒuhé] màu hồng cánh sen。浅紫而微红的颜色。也作藕合。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藕

ngó:ngó sen
ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荷

:bạc hà; Hà Lan
藕荷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 藕荷 Tìm thêm nội dung cho: 藕荷